Với vận tải quốc tế Chành xe Hải Đăng – xe tải là phương tiện chính được sử dụng cho dịch vụ vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ.
=> Nhằm đáp ứng ngày càng nhiều các nhu cầu: cần xe ghép hàng hóa hay cần thuê nguyên xe để vận chuyển.
Hôm nay bài viết dưới đây Chành xe Hải Đăng sẽ liệt kê ra nhiều loại xe tải, để người gửi hàng có thể lựa chọn sao cho phù hợp với khối lượng hàng hóa.
Dưới đây là thông số kĩ thuật về kích thước, trọng lượng và tải trọng của một số loại xe tải phổ biến hiện nay.
THÔNG SỐ XE TẢI | ||||
STT | Loại xe (Tấn) | Kích thước thùng hàng (mét) | ||
Dài | Rộng | Cao | ||
1 | 0,5 | 2 | 1,4 | 1,2 |
2 | 1 | 3,4 | 1,7 | 1,5 |
3 | 1,5 | 4,3 | 1,8 | 1.7 |
4 | 2 | 4,3 | 1,8 | 1.7 |
5 | 2,5 | 4,3 | 1,8 | 1,7 |
6 | 3,5 | 4,7 | 1,9 | 1,8 |
7 | 5 | 6,2 | 2 | 2 |
8 | 6,5 | 6,2 | 2 | 2 |
9 | 8 | 9,8 | 2,5 | 2,45 |
10 | 9,5 | 8,5 | 2,5 | 2,45 |
11 | 11 | 9,5 | 2,5 | 2,45 |
12 | 13 | 9,5 | 2,5 | 2,45 |
13 | 15 | 9,8 | 2,5 | 2,45 |
14 | 16,5 | 9,8 | 2,5 | 2,45 |
15 | 18 | 10,2 | 2,5 | 2.45 |
16 | 20 | 10,2 | 2,5 | 2.45 |
17 | 22 | 10,2 | 2,5 | 2.45 |
18 | 23,5 | 10,2 | 2,5 | 2.45 |
19 | 25 | 10,2 | 2,5 | 2.5 |
20 | 26,5 | 10,2 | 2,5 | 2.5 |
21 | 28 | 10,2 | 2,5 | 2.5 |
22 | 30 | 11 | 2,5 | 2.5 |
23 | 31 | 11 | 2,45 | 2.5 |
24 | 33 | 11 | 2,45 | 2.6 |
25 | 35 | 11 | 2,45 | 2.6 |
26 | 37 | 11 | 2,45 | 2,6 |
28 | 40 | 12,4 | 2,45 | 2.6 |
29 | 43 | 12,4 | 2,45 | 2.6 |
30 | 45 | 12,4 | 2,45 | 2.6 |
31 | 46,5 | 12 | 2,45 | 2.6 |
32 | 48,5 | 12 | 2,45 | 2.6 |
33 | 50 | 12 | 2,45 | 2.6 |
36 | 55 | 12 | 2,45 | 2.6 |
37 | 57 | 12 | 2,45 | 2.6 |
38 | 60 | 14,5 | 2,45 | 2.8 |
40 | 63 | 14,5 | 2,45 | 2.8 |
41 | 65 | 14,5 | 2,45 | 2.8 |
43 | 70 | 15,4 | 2,45 | 2.8 |
Vậy trên đây là bảng chi tiết các loại xe tải mà Chành xe Hải Đăng cung ứng, với các dòng xe tải được Chành xe Hải Đăng sử dụng nhiều trong dịch vụ vận tải quốc tế sẽ phần nào giúp cho quý khách nên cân nhắc chọn xe thế nào để tiết kiệm chi phí vận chuyển nhất.